懸
懸 - HUYỀN
懸 (か.ける か.かる) — HUYỀN
HUYỀN
Phát âm
Kunyomi
か.ける;か.かる
Onyomi
ケン;ケ
Số nét
20
JLPT
N1
Tần suất 
#889/2500
Bộ
縣
HUYỀN
心
TÂM 
Nghĩa
- treo; mắc; treo lơ lửng
VD: 懸垂 (treo người), 懸賞 (treo thưởng)
- cách biệt; xa cách
VD: 懸隔 (chênh lệch rõ rệt), 懸絶 (cách biệt hoàn toàn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
か.ける
か.かる
Onyomi
ケン
Ví dụ
懸垂足
Chân treo (rủ xuống) .
懸垂下降
Buông tuột xuống
懸垂氷河
Sông băng treo
懸賞
に
当
たる
Trúng thưởng
懸賞
に
応募
する
Tham gia chương trình giải thưởng
懸賞
の
課題
Đề tài của chương trình có thưởng
懸垂式鉄道
Đường sắt cáp treo
懸賞
による
販売促進活動
Hoạt động xúc tiến bán hàng thông qua chương trình có thưởng .
沃懸地
の
漆器
Đồ sơn mài lấp lánh bột vàng
命懸
けで
人
を
守
る
Liều mạng để bảo vệ con người
命懸
けの
仕事
Công việc nguy hiểm .
一生懸命走
った
。
Tôi chạy nhanh hết mức có thể.

