戊
戊 - MẬU
戊 (つちのえ) — MẬU
MẬU
Phát âm
Kunyomi
つちのえ
Onyomi
ボ;ボウ
Số nét
5
Bộ
戈
QUA 
Nghĩa
- Can Mậu [戊], can thứ năm trong mười can.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つちのえ
| 戊戌 | つちのえいぬ | Mậu Tuất |
Onyomi
ボ
| 戊辰 | ぼしん | Năm (của) chu trình sexagenary |
Ví dụ
戊申
の
年
は
、
私
の
生
まれた
年
です
。
Năm Mậu Thân là năm sinh của tôi.
戊子年
の
冬
は
、
とても
寒
かったのを
覚
えています
。
Tôi nhớ là mùa đông năm Mậu Tý rất lạnh.
戊申詔書
には
、
勤労
と
倹約
の
精神
が
強調
されている
。
Chiếu thư Mậu Thân năm 1908 nhấn mạnh tinh thần lao động và tiết kiệm.
戊夜
に
行
われる
神事
は
特別
な
意味
を
持
つとされている
。
Các nghi lễ thần đạo diễn ra vào đêm Mậu được cho là mang ý nghĩa đặc biệt.
歴史上
、
戊午
の
年
は
多
くの
出来事
が
起
こった
。
Trong lịch sử, năm Mậu Ngọ đã xảy ra nhiều sự kiện lớn.
私
の
祖父
は
戊寅
の
年生
まれです
。
Ông nội tôi sinh năm Mậu Dần.
彼
は
徴兵検査
で
戊種
と
判定
され
、
翌年再検査
を
受
けることになった
。
Anh ta bị phân loại là loại Mậu trong kiểm tra tuyển quân và phải kiểm tra lại vào năm sau.

