我
我 - NGÃ
我 (われ わ わ.が- わが-) — NGÃ
NGÃ
Phát âm
Kunyomi
われ;わ;わ.が-;わが-
Onyomi
ガ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#829/2500
Bộ
戈
QUA
扌
THỦ 
Nghĩa
- ta; mình; bản thân; của mình
VD: 我見 (ý kiến bản thân), 我慢 (chịu đựng), 自我 (bản ngã), 我を張る (khăng khăng theo ý mình)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
われ
Onyomi
Ví dụ
我思
う
、
故
に
我
あり
。
Tôi nghĩ, do đó tôi là.
我思
ふ
、
故
に
我
あり
。
Tôi nghĩ vì vậy tôi là như vậy.
我思
う
。
ゆえに
我
あり
。
(
デカルト
)
Tôi tư duy. Do đó tôi tồn tại (Descartes).
我慢
の
限度
Mức độ giới hạn của sự chịu đựng
我
が
名
は
ホプキンス
。
Tên tôi là Hopkins.
我々
は
我々
の
計画
に
固執
するべきだ
。
Chúng ta nên bám sát kế hoạch của mình.
我慢
できない
。
Tôi không thể chịu đựng được.
我々
の
短
い
命
Cuộc đời ngắn ngủi của chúng ta .
我々
が
人民
だ
。
Chúng tôi là những người.
我慢
してくれ
。
Cắn viên đạn.
我
らに
負債
ある
者
を
我
らの
免
したる
如
く
、
我
らの
負債
をも
免
し
給
へ
。
Và tha thứ cho chúng tôi những vi phạm của chúng tôi, cũng như chúng tôi tha thứ cho chúng đã xâm phạm chúng tôi.
我慢
しましょう
。
Tôi sẽ cắn viên đạn.

