戦
戦 - CHIẾN
戦 (いくさ たたか.う おのの.く そよ.ぐ わなな.く) — CHIẾN
CHIẾN
Phát âm
Kunyomi
いくさ;たたか.う;おのの.く;そよ.ぐ;わなな.く
Onyomi
セン
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#78/2500
Bộ
単
ĐƠN
戈
QUA 
Nghĩa
- chiến đấu; trận chiến
(a) trận chiến
VD: 戦争 (chiến tranh), 戦闘 (chiến đấu)
(b) trận đấu; cạnh tranh
VD: 舌戦 (khẩu chiến), 熱戦 (trận đấu quyết liệt)
- sợ hãi; run rẩy
VD: 戦慄 (rùng mình)
Mẹo
- せん人にんの兵士へいしがたたか…
Ví dụ
戦略核戦力
Liên kết hạt nhân chiến lược
戦士
たちは
戦化粧
をして
、
戦場
に
向
かった
。
Các chiến binh trang điểm trước trận chiến và tiến vào chiến trường.
戦士
は
ボディーアーマー
を
着
て
戦場
に
出
た
。
Người lính đã mặc áo giáp và ra trận.
戦闘教練
Tập luyện trận chiến (tập trận giả)
戦闘派遣隊
Đội tuần tra chiến đấu .
戦
いに
勝
つ
。
Chúng tôi sẽ giành chiến thắng trong ngày.
戦争
の
余波
Hậu quả của chiến tranh .
戦後
の
憲法
Hiến pháp sau chiến tranh
戦闘情報艦
Trạm thông tin chiến sự
戦国武将
は
戦場
で
「
南無八幡
」
と
叫
んだ
。
Các tướng quân thời Chiến Quốc đã hô 'Nam Mô Hachiman' trên chiến trường.
戦死者
の
遺骨
Hài cốt của những người chết trong chiến tranh .
戦艦
を
沈
める
Đánh đắm chiến hạm.

