戯
戯 - HÍ
戯 (たわむ.れる ざ.れる じゃ.れる) — HÍ
HÍ
Phát âm
Kunyomi
たわむ.れる;ざ.れる;じゃ.れる
Onyomi
ギ;ゲ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1880/2500
Bộ
戈
QUA
虚
HƯ 
Nghĩa
- chơi đùa; đùa giỡn
VD: 戯画 (tranh biếm họa), 遊戯 (trò chơi)
- kịch; diễn xuất
VD: 戯曲 (kịch bản), 戯文 (văn trào phúng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ざ.れる
| 女と戯れる | おんなとざれる | Tới người đi tán tỉnh với một phụ nữ |
Onyomi
ギ
Ví dụ
戯曲化
Soạn thành tuồng (chuyển thể thành tuồng) .
戯画家
Nhà biếm hoạ .
戯曲作者
Nhà soạn (viết) tuồng
戯曲化
する
Soạn (viết) tuồng
戯曲
を
合作
する
Hợp tác viết kịch
戯奴
にお
任
せください
。
Hãy để tôi lo liệu.
戯奴
よ
、
こちらに
来
て
手伝
ってくれ
。
Người đâu, lại đây giúp ta!
この
戯曲
は
全三齣
から
成
る
。
Vở kịch này bao gồm tổng cộng ba tiết.
彼
の
戯曲
に
惚
れ
込
んでいました
Tôi vô cùng yêu thích những vở kịch của ông ấy
彼
は
戯事
のつもりで
言
ったのだろう
。
Chắc là anh ta đã nói với ý định là một lời bông đùa thôi.
その
戯曲
はうまく
舞台
にのらなかった
。
Vở kịch không được diễn xuất tốt.
彼
は
戯曲
の
才能
を
持
っている
魅力的
な
作家
だ
Anh ta là một nhà văn có sức hút và có tài về kịch nói

