戸
戸 - HỘ
戸 (と) — HỘ
HỘ
Phát âm
Kunyomi
と
Onyomi
コ
Số nét
4
JLPT
N2
Tần suất 
#575/2500
Bộ
一
NHẤT
尸
THI 
Nghĩa
- nhà; phòng
VD: 戸主 (chủ hộ)
- cửa; cánh cửa; lối ra vào
VD: 門戸 (cánh cửa) - tửu lượng
VD: 下戸 (người không uống được rượu)
Mẹo
- こどもがとを開あけた。Đứa …
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
戸籍
〜
Bản sao hộ tịch .
戸外
カフェ
Quán cà phê ngoài trời
戸
の
開
き
〜
Mức độ trơn tru khi mở cửa .
戸籍制度
Chế độ hộ tịch
戸戸
を
訪
ねて
回覧板
を
届
ける
。
Tôi đi gõ cửa từng nhà để gửi bảng tin thông báo.
戸外
は
暗
い
。
Ngoài cửa ra vào là bóng tối.
戸
を
閉
めろ
。
Đóng cửa.
戸籍登記所
Văn phòng đăng kí hộ tịch
戸
を
開
けて
。
Mở cửa.
戸棚
を
覗
いた
。
Tôi tìm trong tủ.
戸
が
風
で
開
いた
。
Cánh cửa bật mở.
戸
の
隙間
から
覗
く
Nhìn trộm qua khe cửa

