扁
扁 - BIỂN, THIÊN
扁 (ひらたい) — BIỂN, THIÊN
BIỂN, THIÊN
Phát âm
Kunyomi
ひらたい
Onyomi
ヘン
Số nét
9
Bộ
冊
SÁCH
戶
HỘ 
Nghĩa
- Giẹt, cái gì rộng mà mỏng gọi là biển. Viết chữ ngang trên cửa trên cổng gọi là biển, ta gọi là hoành.
- Một âm là thiên. Nhỏ. Như thiên chu [扁舟] thuyền nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên địa thiên chu phù tự diệp [天地扁舟浮以葉] (Chu hành tức sự [舟行即事]) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời.
Onyomi
Ví dụ
扁桃周囲膿瘍
は
、
扁桃腺
の
周
りに
膿
がたまる
感染症
です
。
Áp xe quanh amidan là một bệnh nhiễm trùng mà mủ tích tụ xung quanh amidan.
扁桃腺
がはれている
気
がするのですが
。
Tôi sợ amidan của tôi bị sưng tấy.
扁桃体
は
、
恐怖
や
怒
りなどの
感情
を
処理
する
脳
の
部位
である
。
Hạch hạnh nhân là bộ phận của não xử lý cảm xúc như sợ hãi và giận dữ.
彼
は
扁桃炎
のため
、
喉
が
痛
くて
食事
ができない
。
Anh ấy bị viêm amidan nên đau họng và không thể ăn uống được.
この
魚
は
扁形
で
、
海底
に
生息
している
。
Con cá này có hình dẹt và sống ở đáy biển.
医者
は
彼
に
扁桃摘出術
を
勧
めた
。
Bác sĩ đã khuyên anh ấy nên thực hiện phẫu thuật cắt amidan.
牛舌魚
は
、
扁平
な
体
を
持
ち
、
砂
の
中
に
隠
れる
習性
があります
。
Cá lưỡi trâu có thân dẹt và có thói quen ẩn mình trong cát.
市場
で
新鮮
な
扁豆
を
買
って
、
炒
め
物
を
作
った
。
Tôi đã mua đậu dẹt tươi ngoài chợ và làm món xào.

