扇
扇 - PHIẾN, THIÊN
扇 (おうぎ) — PHIẾN, THIÊN
PHIẾN, THIÊN
Phát âm
Kunyomi
おうぎ
Onyomi
セン
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1805/2500
Bộ
羽
VŨ
戸
HỘ 
Nghĩa
- quạt; tạo ra gió
VD: 扇風機 (quạt điện)
- quạt xếp; quạt tròn
VD: 扇形 (hình quạt), 扇子 (quạt xếp) - xúi giục; kích động
VD: 扇情 (kích thích cảm xúc), 扇動 (kích động)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
扇子
で
顔
を
扇
ぐ
Quạt bằng quạt giấy .
扇形
アンテナ
Ăng ten hình cánh quạt
扇風機
がほしい
。
Tôi muốn người hâm mộ.
扇情的
な
読
み
物
Sách gây xúc động mạnh mẽ
扇芭蕉
は
、
特徴的
な
扇形
の
葉
を
持
つ
美
しい
植物
です
。
Chuối rẻ quạt là một loài cây đẹp với những chiếc lá hình quạt đặc trưng.
扇貝
は
、
サンゴ
礁
に
生息
する
巨大
な
貝
の
一種
である
。
Trai khổng lồ là một loại sò lớn sống ở các rạn san hô.
尾扇
Quạt lông công
秋扇
の
デザイン
が
美
しい
扇子
を
見
つけた
。
Tôi đã tìm thấy một chiếc quạt với thiết kế mùa thu rất đẹp.
南扇歯鯨
は
南半球
の
深海
に
生息
する
珍
しい
クジラ
です
。
Cá voi mõm khoằm xám là một loài cá voi hiếm gặp sống ở vùng nước sâu của Nam Bán Cầu.
団扇蜻蜓
は
川沿
いの
植物
が
茂
る
場所
でよく
見
られます
。
Chuồn chuồn Sinictinogomphus clavatus thường được nhìn thấy ở những nơi cây cối rậm rạp dọc theo sông.
投扇興
は
江戸時代
から
伝
わる
日本
の
伝統的
な
遊
びである
。
Ném quạt là một trò chơi truyền thống của Nhật Bản có từ thời Edo.
団扇撞木鮫
は
砂地
に
生息
し
、
夜行性
の
習性
を
持
っています
。
Cá nhám đầu xẻng sống ở vùng đáy cát và có tập tính hoạt động về đêm.

