払
払 - PHẤT
払 (はら.う -はら.い -ばら.い) — PHẤT
PHẤT
Phát âm
Kunyomi
はら.う;-はら.い;-ばら.い
Onyomi
フツ;ヒツ;ホツ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#813/2500
Bộ
厶
KHƯ
扌
THỦ 
Nghĩa
- phủi; gạt bỏ; mất đi
VD: 払拭 (quét sạch), 払底 (cạn kiệt)
- rạng sáng
VD: 払暁 (rạng đông)
Mẹo
- Tôi sẽ trả tiền…
Ví dụ
払
う
金
があれば
、
払
えるのだが
。
Nếu tôi có đủ tiền, tôi có thể trả cho bạn.
払
わせてください
。
Làm ơn để tôi trả tiền.
払
い
戻
してください
。
Tôi muốn được hoàn lại tiền.
月払
い
Chi trả hàng tháng .
支払方式
Phương thức trả tiền
支払
いの
延期
Trì hoãn thanh toán
支払
いの
猶予
Chậm thanh toán .
前払
い
広告料
Phí quảng cáo (tiền quảng cáo) trả trước.
前払
いですか
。
Tôi có phải trả trước không?
未払
いの
〜
までの
陸路交通費
_
ドル
を
支払
う
Thanh toán bao nhiêu tiền tàu xe (chi phí đi lại) từ bao giờ đến bao giờ vẫn chưa thanh toán
支払
がとどこおる
Kéo dài nợ
支払
いを
引
き
延
ばす
Kéo dài thời hạn thanh toán

