扶
扶 - PHÙ
扶 (たす.ける) — PHÙ
PHÙ
Phát âm
Kunyomi
たす.ける
Onyomi
フ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1879/2500
Bộ
夫
PHU
扌
THỦ 
Nghĩa
- giúp đỡ; chăm sóc; góp sức
VD: 扶育 (nuôi dưỡng), 扶助 (giúp đỡ), 扶養 (chu cấp)
Ví dụ
扶養家族
Gia đình nuôi dưỡng
扶養
の
子
どもを
持
った
寡婦
Người đàn bà góa có đứa con nuôi .
彼
は
扶養家族
が
多
い
。
Anh ấy có một gia đình lớn.
彼
は
扶養家族
が
3
人
いる
。
Anh ấy có ba người phụ thuộc để hỗ trợ.
年少扶養控除
が
廃止
されてから
、
子育
て
世帯
の
負担
が
増
えた
。
Sau khi khoản khấu trừ thuế cho trẻ nhỏ bị bãi bỏ, gánh nặng của các hộ gia đình có con nhỏ đã tăng lên.
私
には
扶養家族
はいません
。
Tôi không có bất kỳ gia đình nào để hỗ trợ.
彼
には
扶養家族
が
多
かった
。
Anh ấy có một gia đình lớn để hỗ trợ.
浪人
を
扶持
して
家臣
に
加
える
。
Thu nhận lãng nhân vào làm gia thần bằng cách ban bổng lộc.
彼
には
扶養
すべき
大家族
がある
。
Anh ấy có một gia đình lớn để chu cấp.
家族
を
扶持
するために
懸命
に
働
く
。
Làm việc chăm chỉ để hỗ trợ gia đình.
君
は
家族扶養
の
責任
を
忘
れてはならない
。
Bạn phải lưu tâm đến trách nhiệm gia đình của mình.
彼
は
家族
を
扶養
する
。
Anh ấy chu cấp cho gia đình của mình.

