批
批 - PHÊ
批 — PHÊ
PHÊ
Phát âm
Onyomi
ヒ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#568/2500
Bộ
比
BỈ
扌
THỦ 
Nghĩa
- phê bình; đánh giá
VD: 批判 (phê phán), 批評 (đánh giá)
- đánh; vỗ
VD: 批頬 (tát vào má) - phê duyệt
VD: 批准 (phê chuẩn)
Onyomi
Ví dụ
批評
にそんなに
神経質
になるな
。
Đừng quá nhạy cảm với những lời chỉ trích.
批判
に
敏感
になりすぎてはいけない
。
Đừng quá nhạy cảm với những lời chỉ trích.
批評家
はその
絵画
の
魅力
を
一言
をもって
評
した
。
Nhà phê bình đã đúc kết sức lôi cuốn của bức họa ấy chỉ bằng một lời ngắn gọn.
批評家
は
、
彼
の
作品
をやや
商業主義的
だと
評
した
。
Tác phẩm của anh ta được các nhà phê bình bình luận là hơi thương mại một chút.
〜
の
批准拒否
Từ chối phê chuẩn
その
批評家
は
彼女
の
新
しい
小説
を
痛烈
に
批判
した
。
Các nhà phê bình đã phê phán tiểu thuyết mới của bà ấy một cách kịch liệt.
文芸批評的
に
言
えば
Nếu nói theo cách phê bình văn học thì ~
私
を
批判
し
続
けないで
!
Đừng tiếp tục chỉ trích tôi!
彼
の
批評
はまるで
ローブロー
だ
。
Bình luận của anh ấy nhấn bên dưới thắt lưng.
彼
は
批判
に
神経過敏
だ
。
Anh ấy nhạy cảm với những lời chỉ trích.
君
は
批判
を
気
にしすぎる
。
Bạn quá nhạy cảm với những lời chỉ trích.
そう
批判的
にならないで
。
Đừng quá chỉ trích.

