承
承 - THỪA
承 (うけたまわ.る う.ける ささ.げる とど.める たす.ける こ.らす つい.で すく.う) — THỪA
THỪA
Phát âm
Kunyomi
うけたまわ.る;う.ける;ささ.げる;とど.める;たす.ける;こ.らす;つい.で;すく.う
Onyomi
ショウ;ジョウ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#775/2500
Bộ
三
TAM
氶
Nghĩa
- tiếp nhận; kế thừa
VD: 承句 (câu tiếp nối), 継承 (kế thừa)
- nghe; đảm nhận; chấp nhận
VD: 承知 (hiểu rõ), 承諾 (chấp nhận)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うけたまわ.る
| 承る | うけたまわる | Tiếp nhận |
う.ける
| 親の気質を承ける | おやのきしつをうける | Thừa kế một có sự xếp đặt cha mẹ |
Onyomi
Ví dụ
承知候
。
Tôi đã hiểu rõ.
承知
しました
。
Được rồi.
承諾
するのが
一番
だ
。
Bạn đã đồng ý nhất.
承知致
しました
。
有難
う
御座
います
。
Ghi chú. Cảm ơn
支承
の
遊間
Khoảng xê dịch của gối cầu
ご
承知
のように
、
彼
は
野球
が
好
きだ
。
Bạn thấy đấy, anh ấy là một cầu thủ bóng chày giỏi.
先刻承知
。
Tôi đã biết tất cả.
ご
了承願
います
。
Xin hãy hiểu cho.
万万承知
の
上
です
。
Tôi biết điều đó rất rõ.
彼
は
承認
を
保留
した
。
Anh ta từ chối sự đồng ý của mình.
万々承知
しております
。
Tôi hoàn toàn thấu hiểu điều đó.
委細承知
の
上
で
、
プロジェクト
を
進
めます
。
Sau khi đã hiểu rõ tất cả chi tiết, chúng tôi sẽ tiến hành dự án.

