投
投 - ĐẦU
投 (な.げる -な.げ) — ĐẦU
ĐẦU
Phát âm
Kunyomi
な.げる;-な.げ
Onyomi
トウ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#236/2500
Bộ
殳
THÙ
扌
THỦ 
Nghĩa
- ném
(a) ném đi; ném mạnh vào
VD: 投下 (ném xuống), 投擲 (ném)
(b) vứt bỏ; quăng ra; từ bỏ
VD: 投棄 (vứt bỏ), 投降 (đầu hàng)
- viết tắt của 投球 (ném bóng)
VD: 完投 (ném bóng trọn trận) - hợp; phù hợp; đáp ứng
VD: 投合 (hợp nhau) - trọ lại; dừng chân
VD: 投宿 (trọ lại) - đưa vào; gửi; cho
VD: 投稿 (đăng bài), 投与 (cấp thuốc)
Mẹo
- おとうとがボールをなげた。Em…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-な.げ
Onyomi
Ví dụ
投手
は
投手板
をしっかりと
踏
んでから
投球
した
。
Cầu thủ ném bóng đã đạp chắc chân lên phiến đá ném bóng trước khi thực hiện cú ném.
投
げ
荷
する
Ném hàng xuống biển để nhẹ tàu .
投網
を
打
つ
Quăng lưới/buông lưới/thả lưới .
投
げ
出
すな
。
Đừng ném vào khăn.
投票
で
決
める
。
Quyết định bằng cách bỏ phiếu
投錨地割当制度
Chế độ phân chia địa phận thả neo
投資選択
の
概括
Tổng kết các phương án lựa chọn đầu tư .
投手
を
交替
する
Thay đổi người phát bóng chày.
投手
を
交替
させる
Thay người phát bóng
投下資本粗利益率
Lợi nhuận thô sau khi rót vốn đầu tư .
投資
アドバイザー
(
新聞
・
雑誌
の
)
Người phụ trách một chuyên mục trong một tờ báo chuyên về tư vấn đầu tư .
投
げ
縄
で
捕
らえる
Tóm dây thòng lọng

