拇
拇 - MẪU
拇 (おやゆび) — MẪU
MẪU
Phát âm
Kunyomi
おやゆび
Onyomi
ボ
Số nét
8
Bộ
母
MẪU
扌
THỦ 
Nghĩa
- Ngón tay cái, ngón chân cái. Cũng gọi là mẫu chỉ [拇指].
Ví dụ
拇指対向性
のおかげで
、
人間
は
道具
を
使
いこなすことができる
。
Nhờ tính đối hướng của ngón tay cái, con người có thể sử dụng thành thạo các công cụ.

