拘
拘 - CÂU, CÙ
拘 (かか.わる) — CÂU, CÙ
CÂU, CÙ
Phát âm
Kunyomi
かか.わる
Onyomi
コウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1336/2500
Bộ
扌
THỦ
句
CÚ 
Nghĩa
- bắt giữ; giam cầm
VD: 拘禁 (giam cầm), 拘束 (hạn chế), 拘置 (tạm giam)
- liên quan; câu nệ; vướng mắc
VD: 拘泥 (câu nệ)
Ví dụ
党議拘束
の
緩和
Nới lỏng điều lệ Đảng
命
に
拘
わる
重大
な
問題
だ
。
Đây là một vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến tính mạng.
党議拘束
をかけない
自由投票
とする
Bỏ phiếu tự do không bắt buộc trong cuộc họp Đảng .
瘢痕拘縮
を
治
すための
手術
を
受
けました
。
Tôi đã phẫu thuật để điều trị tình trạng co rút sẹo.
二重拘束
の
環境
では
、
人
はどんな
行動
をとっても
批判
される
。
Trong một môi trường ràng buộc kép, con người bị chỉ trích dù họ hành động theo cách nào đi nữa.
その
男
は
拘留
された
。
Người đàn ông đã bị cảnh sát tạm giữ.
(
人
)
を
拘束
するに
至
った
特命
Sứ mệnh đặc biệt kết thúc với việc ai đó bị bắt giam .
警官
は
彼
を
拘留
した
。
Cảnh sát đã tạm giữ anh ta.
それは
命
に
拘
わる
重大
な
問題
だ
。
Đó là một vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến tính mạng.
不正事件
に
拘
り
合
った
役員
たちは
、
責任
を
問
われることになった
。
Những vị lãnh đạo dính líu đến vụ bê bối đã bị truy cứu trách nhiệm.
他人
の
自由
を
拘束
する
。
Ràng buộc tự do của người khác.
些細
なことに
拘
わるのは
時間
の
無駄
だ
。
Cứ mãi câu nệ vào những việc nhỏ nhặt thật là lãng phí thời gian.

