拝
拝 - BÁI
拝 (おが.む おろが.む) — BÁI
BÁI
Phát âm
Kunyomi
おが.む;おろが.む
Onyomi
ハイ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#1443/2500
Bộ
扌
THỦ
一
NHẤT
丰
PHONG 
Nghĩa
- khiêm nhường ngữ đi kèm với hành động của bản thân
VD: 拝啓 (kính gửi), 拝見 (xem), 拝借 (mượn)
- cúi lạy; kính lễ
(a) cúi chào
VD: 拝跪 (quỳ lạy), 拝礼 (hành lễ)
(b) tôn kính thần Phật
VD: 拝殿 (điện thờ), 参拝 (đi lễ) - nhận chức; được bổ nhiệm
VD: 拝命 (nhận lệnh)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
拝金主義者
Người theo chủ nghĩa tôn thờ đồng tiền
拝
んで
頼
む
Lạy tạ .
拝啓
、
先生
の
机下
。
Kính gửi thầy (hậu tố tôn trọng dùng trong thư từ).
拝金主義
に
毒
される
Bị làm cho nhơ bẩn bởi theo chủ nghĩa đồng tiền./ bị đầu độc tôn thờ chủ nghĩa đồng tiền .
参拝者
は
本殿
に
納
め
札
を
納
めた
。
Người hành hương đã dâng thẻ cúng dường lên chính điện.
茎
を
拝
む
。
Thờ lạy đức Phật.
王
に
拝謁
する
Tiếp kiến nhà vua (đức vua) .
〜
に
拝謁
する
栄誉
にあずかる
Tham dự .... với tư cách danh dự .
四方拝
は
日本
の
皇室
の
伝統的
な
儀式
である
。
Tứ Phương Bái là một nghi lễ truyền thống của Hoàng gia Nhật Bản.
天皇崇拝
Tôn sùng Thiên hoàng
聖像
を
拝
む
Cúi lạy tượng thánh
いずれ
拝眉
の
上
、
台顔
を
拝
したく
存
じます
。
Tôi rất mong sớm được gặp mặt và chiêm ngưỡng dung nhan của ngài.

