括
括 - QUÁT, HOẠT
括 (くく.る) — QUÁT, HOẠT
QUÁT, HOẠT
Phát âm
Kunyomi
くく.る
Onyomi
カツ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1026/2500
Bộ
舌
THIỆT
扌
THỦ 
Nghĩa
- buộc; tóm lại; thắt lại
VD: 括弧 (dấu ngoặc đơn), 括約 (sự co thắt)
- phần mấu ở đầu mũi tên để móc vào dây cung
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くく.る
Onyomi
Ví dụ
括弧
を
閉
じる
Đóng ngoặc
括弧
を
開
く
Mở ngoặc
括弧
に
入
れて
Cho vào trong ngoặc
括約筋
を
取
り
囲
むように
合成樹脂製
の
輪
を
挿入
する
Lồng một vòng nhựa dẻo bao quanh cơ thắt/ cơ vòng .
括
れ
蔦
は
海中
で
群生
しており
、
多
くの
魚
がその
中
に
隠
れることがあります
。
Rong nho sống thành đám dưới biển và nhiều loại cá thường ẩn mình trong đó.
一括払
い
Thanh toán một lần
概括報告書
Báo cáo tổng kết (tổng quát)
包括的
な
アジェンダ
Chương trình nghị sự tổng quát
一括
して
クリア
する
Tổng hợp lại và làm rõ ràng .
概括的
に
論
じる
Phát biểu một cách tổng quát
一括払
いで
テレビ
を
買
った
。
Tôi đã trả một lần khi tôi mua một máy thu hình.
小括弧
を
使
って
説明
を
追加
してください
。
Hãy sử dụng dấu ngoặc đơn để thêm phần giải thích.

