拭
拭 - THỨC
拭 (ぬぐ.う ふ.く) — THỨC
THỨC
Phát âm
Kunyomi
ぬぐ.う;ふ.く
Onyomi
ショク;シキ
Số nét
9
Tần suất 
#2421/2500
Bộ
式
THỨC
扌
THỦ 
Nghĩa
- lau; chùi; lau sạch
VD: 拭浄 (lau sạch), 払拭 (quét sạch, xua tan)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふ.く
| 拭く | ふく | Chùi |
Onyomi
ショク
| 払拭 | ふっしょく | Lau chùi ngoài |
シキ
| 清拭 | せいしき | Bồn tắm |
Ví dụ
涙
を
拭
いて
。
Lau nước mắt.
目
を
拭
きなさい
。
Làm khô mắt của bạn.
涙
を
拭
いて
欲
しい
。
Tôi muốn bạn lau khô nước mắt của tôi.
窓
を
拭
いた
後
、
よくほこりの
跡
が
見
える
。
Sau khi lau cửa sổ, dường như luôn luôn có một dấu vết bụi bẩn có thể nhìn thấy được.
何
か
拭
いがたいひけ
目
を
持
った
少年
が
、
自分
はひそかに
選
ばれた
者
だ
、
と
考
えるのは
、
当然
ではあるまいか
。
Không phải tự nhiên mà một người đàn ông trẻ tuổi với sự dè dặt khó lay chuyểnchính mình để nghĩ rằng anh ta là bí mật là người được chọn?
黒板
を
拭
く
Lau bảng đen .
額
の
汗
を
拭
う
Lau mồ hôi trên trán .
きれいに
拭
いた
皿
Những caí đĩa được lau sạch sẽ .
顔
の
血
を
拭
いて
欲
しい
。
Lau khuôn mặt đẫm máu của tôi.
もう
君
の
尻拭
いはごめんだ
。
Tôi chán ngấy với việc luôn ủng hộ bạn.
トム
は
眼鏡
を
拭
いた
。
Tom lau kính.
布切
れで
机
を
拭
く
。
Lau bàn bằng một mảnh vải vụn.

