持
持 - TRÌ
持 (も.つ -も.ち も.てる) — TRÌ
TRÌ
Phát âm
Kunyomi
も.つ;-も.ち;も.てる
Onyomi
ジ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#119/2500
Bộ
扌
THỦ
寺
TỰ 
Nghĩa
- cầm; mang theo
VD: 所持 (sở hữu), 持参 (mang theo)
- duy trì; giữ vững; chịu đựng
VD: 持久 (bền bỉ), 維持 (duy trì)
Mẹo
- ごご3じに、荷にもつが届とどき…
Ví dụ
持久力
Sức bền
持
てば
持
つほど
、
欲
しくなる
。
Bạn càng có nhiều, bạn càng muốn nhiều hơn.
持続的
インフレーション
Lạm phát kéo dài
持
てば
持
つほど
、
欲張
りになる
。
Bạn càng có nhiều, bạn càng muốn nhiều hơn.
持
てば
持
つほど
、
人
は
貧
しくなる
。
Càng có nhiều, người ta càng muốn nhiều hơn.
持
てば
持
つほどもっと
欲
しくなる
。
Càng nhận được nhiều, tôi càng muốn nhiều hơn.
持
ち
帰
ります
。
Lấy cái gì đó.
持
っていくな
。
Cấm mang đi.
持続性狭心症
Bệnh hẹp van tim kéo dài
持続性
の
脾腫
Sưng lá lách mãn tính .
持
てば
持
つほど
、
ますます
欲
しがるものだ
。
Càng có nhiều, người ta càng muốn nhiều hơn.
持続性慢性肝炎
Bệnh viêm gan mãn tính kéo dài

