挂
挂 - QUẢI
挂 (か.ける) — QUẢI
QUẢI
Phát âm
Kunyomi
か.ける
Onyomi
ケイ;カイ;ケ
Số nét
9
Nghĩa
- Cũng như chữ quải [掛].
- Giản thể của chữ [掛].
Ví dụ
古代
の
甲
には
短甲
や
挂甲
がある
。
Các loại giáp cổ đại bao gồm đoản giáp (tanko) và quải giáp (keiko).
長年
の
奉仕
の
後
、
彼
はついに
挂冠
し
、
静
かな
生活
を
選
んだ
。
Sau nhiều năm phục vụ, cuối cùng anh ấy đã từ chức và chọn một cuộc sống yên bình.

