按
按 - ÁN
按 (おさ.える しら.べる) — ÁN
ÁN
Phát âm
Kunyomi
おさ.える;しら.べる
Onyomi
アン
Số nét
9
Bộ
安
AN
扌
THỦ 
Nghĩa
- Đè xuống.
- Cứ, bằng cứ cái này để làm chứng cái kia gọi là án.
- Vỗ. Như án kiếm [按劍] vỗ gươm, án bí [按轡] cầm dây cương, v.v.
- Xét nghiệm, xưa có quan tuần án [巡按] nghĩa là chức quan đi tuần các nơi để xét xem các quan cai trị dân làm sao.
- Lần lượt tới. Như án hộ phái đinh [按戶派丁] cứ tính số nhà mà lần lượt sai phái các xuất đinh.
- Dừng lại.
- Vạch ra mà hặc tội.
Onyomi
Ví dụ
彼
は
資格
を
持
った
按摩師
です
。
Anh ấy là một chuyên viên mát xa có chứng chỉ.
この
旅館
には
経験豊富
な
按摩
さんがいます
。
Ở nhà trọ này có một người mát xa rất nhiều kinh nghiệm.
彼
は
優
れた
航海術
の
持
ち
主
で
、
船
の
按針
として
働
きました
。
Ông là người sở hữu kỹ năng hàng hải xuất sắc và đã làm việc như một hoa tiêu trên tàu.

