挫
挫 - TỎA
挫 (くじ.く くじ.ける) — TỎA
TỎA
Phát âm
Kunyomi
くじ.く;くじ.ける
Onyomi
ザ;サ
Số nét
10
Tần suất 
#1869/2500
Bộ
坐
TỌA
扌
THỦ 
Nghĩa
- bẻ; gãy; làm đau khớp tay chân
VD: 挫傷 (chấn thương), 捻挫 (bong gân)
- vỡ vụn; mất khí thế; mất đà
VD: 挫折 (nản lòng), 頓挫 (đình trệ)
Ví dụ
挫滅症候群
は
適切
な
治療
が
行
われなければ
、
命
に
関
わることがある
。
Hội chứng vùi lấp có thể đe dọa tính mạng nếu không được điều trị kịp thời.
「
足挫
いてて
歩
けないだろ
?
」
「
いえっ
、
平気
です
!
匍匐前進
だったら
進
めます
!
」
"Bạn bị bong gân mắt cá chân và không thể đi lại được không?" "Không, tôi ổn! Tôi có thể di chuyểnvề phía trước khi thu thập thông tin! "
私
は
脳挫傷
を
起
こした
。
Tôi đã có một cơn nhồi máu não.
昔
は
捻挫
した
足
を
湯
で
茹
でて
治療
することがあった
。
Ngày xưa người ta đôi khi dùng cách ngâm chân bị bong gân vào nước nóng để chữa trị.
足首
を
捻挫
したので
、
湿布
をして
冷
やします
。
Tôi bị trật cổ chân nên dùng miếng chườm để làm lạnh.
転
んで
膝
に
挫創
を
負
った
。
Tôi bị vết thương dập ở đầu gối do ngã.
相手
の
出端
を
挫
く
作戦
だ
。
Đó là chiến thuật nhằm làm nhụt chí đối phương ngay từ lúc mới bắt đầu.
この
程度
の
捻挫
なら
、
1
週間程
で
治
るでしょう
。
Bong gân như thế này sẽ lành trong vòng một tuần hoặc lâu hơn.
この
程度
の
捻挫
なら
、
1
週間程
で
治
るでしょう
。
Bong gân như thế này sẽ lành trong vòng một tuần hoặc lâu hơn.
これから
先
、
挫折
もあれば
フライング
もあるでしょう
。
私
がこれから
大統領
として
下
す
全
ての
決定
やすべての
政策
に
賛成
できない
人
は
、
たくさんいるでしょう
。
そして
政府
がすべての
問題
を
解決
できるわけではないと
、
私
たちは
承知
しています
。
Sẽ có những thất bại và những khởi đầu sai lầm. Có nhiều người sẽ không đồng ý vớimọi quyết định hoặc chính sách mà tôi đưa ra với tư cách là tổng thống. Và chúng tôi biết chính phủ không thểgiải quyết mọi vấn đề.
事故
で
足
の
筋肉
が
挫滅
した
。
Cơ chân bị dập nát do tai nạn.
スケート
で
足首
を
捻挫
した
Trượt băng bị sai khớp .

