振
振 - CHẤN, CHÂN
振 (ふ.る ぶ.る ふ.り -ぶ.り ふ.るう) — CHẤN, CHÂN
CHẤN, CHÂN
Phát âm
Kunyomi
ふ.る;ぶ.る;ふ.り;-ぶ.り;ふ.るう
Onyomi
シン
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#614/2500
Bộ
辰
THẦN
扌
THỦ 
Nghĩa
- phát triển mạnh; thịnh vượng
VD: 振興 (thức đẩy), 不振 (trì trệ)
- rung lắc; lay động; run rẩy
VD: 振動 (chấn động), 強振 (vung mạnh) - dáng vẻ; điệu bộ; tình hình
- cứu giúp; giúp đỡ
VD: 振恤 (cứu tế)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふ.る
ぶ.る
-ぶ.り
Onyomi
Ví dụ
役
を
振
る
Đóng 1 vai trong vở kịch
彼
の
振
る
舞
いは
紳士
の
振
る
舞
いであった
。
Hành vi của anh ấy là của một quý ông.
力
の
振
るえる
仕事
Công việc cần dùng sức
その
振
る
舞
い
、
いと
武
し
。
Hành vi đó thật là dũng cảm và có tinh thần thượng võ.
勿体振
るのはやめてくれ
。
Đừng tự cho mình không khí.
彼
の
振
る
舞
いは
奇妙
である
。
Anh ấy đang cư xử kỳ lạ.
彼
の
振
る
舞
いに
腹
が
立
った
。
Tôi đã bị xúc phạm bởi hành vi của anh ta.
彼
の
振
る
舞
いは
見事
だった
。
Hành vi của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
彼
の
振
る
舞
いは
尊敬
に
値
する
。
Cách cư xử của anh ấy rất đáng được tôn trọng.
彼
の
振
る
舞
いは
賞賛
に
値
する
。
Hành vi của anh ấy rất đáng được khen ngợi.
自然
に
振
る
舞
う
。
Cư xử một cách tự nhiên, không gượng ép.
気丈
に
振
る
舞
う
Hành động cứng rắn

