売
売 - MẠI
売 (う.る う.れる) — MẠI
MẠI
Phát âm
Kunyomi
う.る;う.れる
Onyomi
バイ
Số nét
7
JLPT
N4
Tần suất 
#202/2500
Bộ
士
SĨ
㓁
Nghĩa
- bán; buôn bán; lan truyền
VD: 売却 (bán đi), 売名 (đánh bóng tên tuổi), 商売 (buôn bán)
Mẹo
- Một người đang
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
う.る
Onyomi
Ví dụ
彼
は
売
ると
約束
した
。
Anh ấy hứa sẽ bán.
時価
で
売
る
Bán theo giá thị trường .
もうけて
売
る
Bán có lãi
悪魔
に
魂
を
売
る
。
Bán linh hồn của một người cho ma quỷ.
エッチ
な
映画
を
売
る
Bán phim sex
この
店
で
ウインナソーセージ
を
売
る
Cửa hàng này có bán xúc xích Áo .
商売
の
素
を
割
り
込
むような
安値
で
売
る
。
Bán với mức giá rẻ đến mức thâm hụt cả vào tiền vốn kinh doanh.
小売商人
は
卸
しで
仕入
れて
小売
りで
売
る
。
Một thương gia bán lẻ mua buôn và bán lẻ.
売
り
意向
Dự định buôn bán
売掛管理システム
Hệ thống quản lý khoản phải thu (IT)
売掛金
(
勘定
)
Tài khoản phải thu .
売
り
手危険持
ち
Rủi ro của người bán hàng

