挿
挿 - SÁP
挿 (さ.す はさ.む) — SÁP
SÁP
Phát âm
Kunyomi
さ.す;はさ.む
Onyomi
ソウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1908/2500
Bộ
扌
THỦ
申
THÂN
千
THIÊN 
Nghĩa
- cắm vào; đừa vào; chèn vào
VD: 挿入 (chèn vào), 挿話 (đoạn chuyện thêm vào)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
挿入句
Câu chèn vào .
挿話
として
Xem như là một tình tiết
挿
し
木
をするために
、
健康
な
親木
を
選
んだ
。
Tôi đã chọn một cây mẹ khỏe mạnh để thực hiện việc giâm cành.
挿入型流量計
は
、
コストパフォーマンス
の
高
い
流量測定方法
である
。
Lưu lượng kế từ tính chèn là một phương pháp đo lưu lượng có hiệu suất chi phí cao.
挿絵画家
として
働
くには
、
創造力
と
技術
が
求
められます
。
Để làm việc như một họa sĩ minh họa, cần có khả năng sáng tạo và kỹ năng.
内挿禁止制約
Quy ước cấm sử dụng phép nội suy
外挿
は
、
既存
の
データ
をもとに
範囲外
の
値
を
推定
する
手法
が
特徴
です
。
Ngoại suy có đặc trưng là phương pháp ước tính các giá trị ngoài phạm vi dựa trên dữ liệu có sẵn.
〜
に
挿入
する
管
Ống cho vào đâu
遺伝子挿入
Ghép gen
劇的
な
挿話
Tình tiết kịch .
図形
を
挿入
する
文書内
の
位置
Vị trí trong văn bản chèn hình
線形外挿法
を
用
いれば
、
現在
の
傾向
を
基
にして
来年
の
売上
を
推定
できる
。
Nếu sử dụng phương pháp ngoại suy tuyến tính, có thể ước tính doanh thu năm sau dựa trên xu hướng hiện tại.

