捕
捕 - BỘ
捕 (と.らえる と.らわれる と.る とら.える とら.われる つか.まえる つか.まる) — BỘ
BỘ
Phát âm
Kunyomi
と.らえる;と.らわれる;と.る;とら.える;とら.われる;つか.まえる;つか.まる
Onyomi
ホ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#604/2500
Bộ
甫
PHỦ
扌
THỦ 
Nghĩa
- bắt; tóm; bắt giữ
VD: 捕獲 (bắt giữ), 捕縛 (trói bắt)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
と.らえる
と.らわれる
とら.える
とら.われる
Onyomi
Ví dụ
魚
を
捕
るためのかぎ
爪
Cái móc được sử dụng để bắt cá.
川
の
魚
を
捕
る
Đánh bắt cá trên sông
私
の
犬
は
ボール
を
捕
ることができる
Con chó của tôi có thể bắt được bóng.
(
地
)
引
き
網
で
魚
を
捕
る
Bắt cá bằng lưới kéo .
川
に
梁
を
仕掛
けて
鮎
を
捕
る
。
Đặt bẫy cá trên sông để bắt cá Ayu.
漁師
は
海
に
潜
きて
魚
を
捕
る
。
Người ngư dân lặn xuống biển để bắt cá.
捕虜交換
Trao đổi tù binh .
捕
まえた
。
Hiểu rồi!
捕
まえろ
。
Vồ lấy anh ấy.
捕
らわれの
身
となる
Bị bỏ tù .
捕
らえられるまで
、
鳥
には
鳥捕
りの
笛
がよい
音
に
聞
こえる
。
Tiếng tẩu của chim ăn thịt nghe ngọt ngào cho đến khi bắt được con chim.
捕虜
は
釈放
された
。
Các tù nhân đã được thả tự do.

