捜
捜 - SƯU
捜 (さが.す) — SƯU
SƯU
Phát âm
Kunyomi
さが.す
Onyomi
ソウ;シュ;シュウ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#592/2500
Bộ
申
THÂN
又
HỰU
扌
THỦ 
Nghĩa
- tìm kiếm; truy tìm; dò xét
VD: 捜査 (điều tra), 捜索 (tìm kiếm), 捜討 (truy quét)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さが.す
Onyomi
Ví dụ
捜索
を
一時中断
する
Hủy bỏ tạm thời việc điều tra .
捜査主任
は
事件
の
全体
を
管理
し
、
捜査
の
進行
を
監督
する
。
Trưởng nhóm điều tra quản lý toàn bộ vụ án và giám sát tiến độ điều tra.
捜
していたものを
見
つけ
出
した
。
Tôi đã tìm thấy những gì tôi đang tìm kiếm.
捜索令状
は
持
っているのですか
。
Bạn có lệnh khám xét không?
捜査
を
立
ち
消
えにしてほしくない
。
Tôi không muốn cuộc điều tra kết thúc.
捜査
した
結果
、
彼
は
犯人
だと
分
かった
。
Kết quả điều tra cho thấy anh ta là thủ phạm.
捜査員
らは
暗殺計画
を
摘発
しました
。
Các nhà điều tra đã phát hiện ra một âm mưu ám sát.
〜
捜査
Sự do thám bằng cách chụp ảnh một nước khác từ trên không
貸家捜
し
Tìm nhà cho thuê
家宅捜査
Tìm nhà ở .
あら
捜
しをする
人
Người kén cá chọn canh .
家宅捜索
して
盗品
を
探
す
Khám nhà để tìm đồ ăn cắp .

