捺
捺 - NẠI
捺 (さ.す お.す) — NẠI
NẠI
Phát âm
Kunyomi
さ.す;お.す
Onyomi
ナツ;ダツ
Số nét
11
JLPT
N1
Bộ
奈
NẠI
扌
THỦ 
Nghĩa
- Đè ép, lấy tay ấn mạnh gọi là nại.
- Cách viết đưa bút về bên tay phải xuống gọi là nại [捺] cái phẩy.
Ví dụ
機械捺染
In máy
条件付
き
捺印証書用
の
預金口座
を
開
く
Mở tài khoản ngân hàng mà có dùng giấy giao kèo .
シルクスクリーン
捺染法
Phương pháp in bằng kỹ thuật in lụa
一方
の
当事者
が
作成
した
捺印証書
Giấy đã đóng dấu được 1 bên đương sự soạn thảo
欧州連合以外
からの
外国人居住者
への
指紋押捺
を
義務付
ける
Bắt buộc tất cả những người nước ngoài cư trú không phải thuộc Liên minh Châu Âu phải lăn tay điểm chỉ

