捻
捻 - NIỆP, NIỆM, NẪM
捻 (ね.じる ねじ.る ひね.くる ひね.る) — NIỆP, NIỆM, NẪM
NIỆP, NIỆM, NẪM
Phát âm
Kunyomi
ね.じる;ねじ.る;ひね.くる;ひね.る
Onyomi
ネン;ジョウ
Số nét
11
Bộ
念
NIỆM
扌
THỦ 
Nghĩa
- vặn; xoắn
VD: 捻挫 (bong gân), 捻出 (xoay xở tiền bạc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ね.じる
| 捻じる | ねじる | Vặn |
ねじ.る
| 捻じる | ねじる | Vặn |
ひね.くる
| 捻くる | ひねくる | Tới sự xoay vòng |
Onyomi
Ví dụ
頭
を
捻
る
Vắt óc .
詩
を
捻
る
Vắt óc làm thơ
スイッチ
を
捻
る
Xoay công tắc điện
彼
をやり
込
めるくらい
、
赤子
の
手
を
捻
るより
簡単
だよ
。
Việc dồn anh ta vào một cuộc tranh cãi rất dễ dàng - giống như việc lấy kẹo từ một đứa bé.
そんな
事
は
、
彼
にとっては
赤子
の
手
を
捻
るようなものだ
。
Đối với anh ta, điều đó sẽ giống như lấy kẹo từ một đứa bé.
捻子
ボルト
Nút xoáy
捻子巻
く
Lên giây cót
捻
じ
込
み
電球
Bóng đèn điện đui xoáy
体
を
捻
ってから
下
までしゃがみます
。
Sau khi vặn người, hãy ngồi xổm xuống.
昔
は
捻挫
した
足
を
湯
で
茹
でて
治療
することがあった
。
Ngày xưa người ta đôi khi dùng cách ngâm chân bị bong gân vào nước nóng để chữa trị.
えりが
捻
れている
Cổ áo bị quăn .
戦費
の
捻出
に
国債
が
発行
された
。
Trái phiếu được phát hành để tài trợ cho một cuộc chiến.

