掃
掃 - TẢO
掃 (は.く) — TẢO
TẢO
Phát âm
Kunyomi
は.く
Onyomi
ソウ;シュ
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#1255/2500
Bộ
扌
THỦ
帚
TRỬU 
Nghĩa
- quét dọn
VD: 掃除 (dọn dẹp), 清掃 (vệ sinh)
- quét sạch; loại bỏ
VD: 掃討 (càn quét), 一掃 (dẹp )
Ví dụ
掃討戦
に
参加
する
兵士
Lính tham gia càn quét
掃除
は
代
わり
番
でやろう
。
Chúng ta hãy luân phiên làm việc dọn dẹp.
掃除機
を
貸
してもらえますか
。
Tôi có thể sử dụng máy hút bụi không?
電気掃除機
で
掃除
する
Làm sạch bằng máy hút bụi bằng điện.
床
を
掃
く
Quét sàn
真空掃除機
Máy hút bụi chân không .
この
掃除機
はどんな
小
さい
ゴミ
でも
掃除
することができます
。
Cái máy hút bụi này, cho dù rác nhỏ đến đâu vẫn có thể dọn được.
よし
!
掃討完了
!
Được rồi! Tất cả đều đã được dọn dẹp!
家
の
大掃除
をする
Dọn dẹp nhà cửa .
家中
お
掃除
をする
Dọn dẹp cả nhà
在庫一掃
セール
開催中
Trong phiên họp bán hàng tồn kho
部屋
を
掃除
します
Dọn dẹp phòng

