掘
掘 - QUẬT
掘 (ほ.る) — QUẬT
QUẬT
Phát âm
Kunyomi
ほ.る
Onyomi
クツ
Số nét
11
JLPT
N2
Tần suất 
#1257/2500
Bộ
扌
THỦ
屈
KHUẤT 
Nghĩa
- đào; đào lên; khoan thủng
VD: 掘削 (đào xới), 発掘 (khai quật)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほ.る
Onyomi
Ví dụ
坑道
を
掘
る
Đào đường hầm
トンネル
を
掘
るとしたらどれくらい
簡単
なのか
。
Làm thế nào nó sẽ dễ dàng để đào một đường hầm qua nó?
自
らの
墓穴
を
掘
る
。
Anh ta đang tự đào mồ chôn mình.
彼女
のおかまを
掘
る
後
でたいていよく
洗
わなきゃならないんだ
。
Sau khi quan hệ tình dục qua đường hậu môn với bạn gái, chúng tôi thường phải tắm rửa sạch sẽ.
アナグマ
は
深
い
穴
を
掘
る
。
Con lửng đào hố sâu.
その
甲虫
は
前足
で
土
を
掘
る
。
Con bọ cánh cứng đó đào đất bằng chân trước.
ウッドチャック
は
洞窟
を
掘
るのが
得意
です
。
Sóc đất rất giỏi trong việc đào hang.
出歯鼠
は
地下
の
トンネル
を
掘
るのが
得意
です
。
Chuột chũi châu Phi giỏi đào đường hầm dưới lòng đất.
日本
から
中国
へ
トンネル
を
掘
るなどということはお
話
にならない
。
Việc xây dựng một đường hầm từ Nhật Bản đến Trung Quốc là điều không cần bàn cãi.
地下
100
メートル
まで
掘
る
Đào sâu 100 mét dưới lòng đất. .
直径
1
メートル
、
深
さ
2
メートル
の
穴
を
掘
るのに
、
約
2
時間半
かかりました
。
Tôi mất khoảng hai tiếng rưỡi để đào một cái hố có đường kính một mét vàchiều sâu hai mét.
直径
1
メートル
、
深
さ
2
メートル
の
穴
を
掘
るのに
、
約
2
時間半
かかりました
。
Tôi mất khoảng hai tiếng rưỡi để đào một cái hố có đường kính một mét vàchiều sâu hai mét.

