掛
掛 - QUẢI
掛 (か.ける -か.ける か.け -か.け -が.け か.かる -か.かる -が.かる か.かり -が.かり かかり -がかり) — QUẢI
QUẢI
Phát âm
Kunyomi
か.ける;-か.ける;か.け;-か.け;-が.け;か.かる;-か.かる;-が.かる;か.かり;-が.かり;かかり;-がかり
Onyomi
カイ;ケイ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#1027/2500
Bộ
扌
THỦ
卜
BẶC
圭
KHUÊ 
Nghĩa
- treo; móc
- mua bán chịu; trả sau
VD: 掛売り (bán chịu) - liên quan; phụ trách
VD: 掛員 (nhân viên phụ trách)
Ví dụ
掛
け
衿
Cổ áo có thể thay thế được
掛
け
算
の
符号
Dấu nhân
掛
け
算
をする
Làm phép tính nhân
掛
けくぎにあなたの
上着
を
掛
けなさい
。
Treo áo khoác lên móc.
掛
け
軸
を
広
げる
Trải rộng tờ giấy cuộn ra .
掛
け
金
をはずす
Tháo then cửa
掛
け
金
をかける
Cài (gài) then
掛
けで
物
を
買
うな
。
Đừng mua những thứ bằng tín dụng.
掛
けで
新車
を
買
う
Mua ô tô mới bằng thẻ tín dụng
掛
け
替
えのない
命
Sinh mệnh quí giá
買掛金
Tiền mua chịu (tiền phải thu của khách hàng)
買掛勘定
Tài khoản phải thu .

