措
措 - THỐ, TRÁCH
措 (お.く) — THỐ, TRÁCH
THỐ, TRÁCH
Phát âm
Kunyomi
お.く
Onyomi
ソ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#818/2500
Bộ
昔
TÍCH
扌
THỦ 
Nghĩa
- đặt để; thu xếp; xử lý
VD: 措辞 (cách dùng từ), 措置 (biện pháp)
- cư xử; hành vi; cử chỉ
VD: 挙措 (cử chỉ)
Ví dụ
措置入院
の
患者
の
人権
を
守
るための
ルール
作
りが
求
められている
。
Việc xây dựng các quy định để bảo vệ quyền con người của bệnh nhân nhập viện theo quyết định hành chính đang được yêu cầu.
安全措置
を
取
る
Dùng biện pháp an toàn.
最善
の
措置
を
講
じることが
重要
だ
。
Việc thực hiện biện pháp tối ưu là quan trọng.
彼
の
挙措言動
は
非常
に
慎重
で
、
好感
が
持
てる
。
Cử chỉ và lời nói của anh ấy rất thận trọng và dễ gây thiện cảm.
彼
の
挙措進退
は
常
に
堂々
としており
、
多
くの
人
に
尊敬
されている
。
Cử chỉ và hành động của anh ấy luôn đường hoàng, được nhiều người kính trọng.
趣味
で
措
いていた
絵
が
展覧会
で
入選
して
、
売
れたが
、
プロ
になるつもりはない
。
Tranh tôi vẽ vì sở thích đã được tuyển chọn tại buổi triển lãm và đã bán chạy, nhưng tôi không có ý định trở thành họa sĩ chuyên nghiệp.
テロ
対策特別措置法
に
基
づく
自衛艦
の
インド
洋派遣
Phái một chiếm hạm tự vệ đến biển Ấn Độ Dương theo pháp chế đặc biệt chống lại khủng bố .
事故後
の
善後措置
について
話
し
合
う
必要
がある
。
Cần thảo luận về các biện pháp xử lý hậu quả sau vụ tai nạn.
(
人
)
に
性急
な
措置
を
講
じないように
嘆願
する
Van xin ai đó đừng đưa ra hành động vội vàng. .
固定資産税
の
減免措置
Các biện pháp miễn giảm thuế tài sản cố định
A
で
成功
した
改革措置
が
B
で
適用
されることを
期待
する
Kỳ vọng những biện pháp cải cách được áp dụng thành công tại A sẽ được áp dụng vào B
湖沼水質保全特別措置法
に
基
づいて
、
水質改善
の
取
り
組
みが
行
われている
。
Dựa trên Luật Biện pháp Đặc biệt Bảo tồn Chất lượng Nước Hồ và Đầm lầy, các nỗ lực cải thiện chất lượng nước đang được thực hiện.

