掲
掲 - YẾT
掲 (かか.げる) — YẾT
YẾT
Phát âm
Kunyomi
かか.げる
Onyomi
ケイ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#899/2500
Bộ
日
NHẬT
匂
MÙI
扌
THỦ 
Nghĩa
- giơ cao; đưa lên cao
VD: 掲揚 (kéo cờ)
- đăng tải; dán ra nơi dễ thấy
VD: 掲載 (đăng tải)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
掲示板
から
ポスター
をはがす
Làm bong tấm ap-phich từ bảng thông báo .
掲示
には
「
全席予約済
み
」
とあった
。
"Đã đặt hết chỗ" đã được ghi trên thông báo.
掲示板
でその
日
の
予定
を
確認
する
Xác nhận lại kế hoạch của ngày hôm ấy trên bảng thông báo
掲示文
は
学生
にはわからなかった
。
Học sinh không thể đưa ra thông báo.
掲示板
には
「
危険
!
1
万
ボルト
」
と
書
いてある
。
Thông báo có nội dung: "Nguy hiểm! 10.000 VOLTS."
掲示板
には
「
危険
!
1
万
ボルト
」
と
書
いてある
。
Thông báo có nội dung: "Nguy hiểm! 10.000 VOLTS."
掲示板
に
同
じ
メッセージ
を
繰
り
返
し
投稿
する
Đăng đi đăng lại các thông tin giống nhau trên bảng thông báo .
掲示
の
前
に
何人
かの
人
が
立
っていました
。
Vài người đang đứng trước thông báo.
掲揚
された
旗
は
彼
らの
勝利
のしるしだった
Những lá cờ được treo lên là biểu tượng thắng lợi của họ .
掲示板
を
荒
らす
人
の
精神状態
がわかりません
。
Tôi chỉ không hiểu những gì đi qua tâm trí của những người trolldiễn đàn.
掲示
には
「
芝生
に
入
らないでください
」
と
書
いてあります
。
Thông báo có nội dung: "Tránh xa cỏ".
広告掲載
Đăng quảng cáo .

