揚
揚 - DƯƠNG
揚 (あ.げる -あ.げ あ.がる) — DƯƠNG
DƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
あ.げる;-あ.げ;あ.がる
Onyomi
ヨウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1316/2500
Bộ
昜
DƯƠNG
扌
THỦ 
Nghĩa
- nâng lên; lên cao; đưa lên cao
VD: 揚力 (lực nâng), 掲揚 (treo cờ)
- làm rạng danh; khen ngợi
VD: 宣揚 (tuyên dương), 称揚 (tán dương) - có khí thế; tinh thần hoặc tâm trạng phấn chấn
VD: 揚揚 (hân hoan), 高揚 (cao hứng)
Ví dụ
揚
げ
物
を
避
ける
Tránh không ăn những món rán
揚
げ
物料理
が
専門
の
コック
Người đầu bếp chuyên các món ăn rán
揚
げ
物
はめったに
食
べません
。
Tôi không thường xuyên ăn đồ chiên rán.
揚
げ
物
はしばらく
避
けなさい
。
Tránh thức ăn chiên trong một thời gian.
揚子江河海豚
は
中国
の
揚子江
に
生息
している
珍
しい
種類
の
淡水魚
です
。
Cá heo sông Trường Giang là một loài cá nước ngọt hiếm gặp sống ở sông Trường Giang của Trung Quốc.
揚巻貝
を
使
った
バター
焼
きは
絶品
だ
。
Ốc móng tay nướng bơ là món ngon tuyệt vời.
揚羽蝶
が
庭
を
優雅
に
舞
っている
。
Những con bướm đuôi én đang bay lượn uyển chuyển trong vườn.
揚
げ
物
は
私
の
体質
に
普通合
わないんだ
。
Thức ăn chiên thường không đồng ý với tôi.
揚
げ
浜
の
数
が
多
いほど
、
ゲーム
の
終盤
に
影響
を
与
える
。
Số quân cờ bị bắt càng nhiều thì càng ảnh hưởng đến giai đoạn cuối của ván đấu.
揚
げ
物
をするときは
油
が
跳
ねるから
注意
しなさい
。
Khi rán nhớ chú ý mỡ bắn lên.
揚水
システム
は
、
低地
から
高地
へ
水
を
運
ぶために
使用
されます
。
Hệ thống bơm nước được sử dụng để vận chuyển nước từ vùng thấp lên vùng cao.
揚
げ
物
はさほど
健康的
じゃないけど
、
ロースト
ほど
美味
しくない
。
Mặc dù đồ chiên không tốt cho sức khỏe nhưng cũng không ngon bằng đồ nướng.

