援
援 - VIÊN, VIỆN
援 — VIÊN, VIỆN
VIÊN, VIỆN
Phát âm
Onyomi
エン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#312/2500
Bộ
爰
VIÊN
扌
THỦ 
Nghĩa
- giúp đỡ; cứu giúp; góp sức
VD: 援護 (viện hộ), 援助 (viện trợ), 支援 (chi viện)
- kéo; kéo lại gần; trích dẫn
VD: 援引 (trích dẫn), 援用 (dẫn dụng), 援拠 (lấy làm cơ sở)
Onyomi
Ví dụ
援軍
を
送
る
Gửi quân tiếp viện
援助
と
激励
Viện trợ và khích lệ
援軍
を
派遣
する
Cử quân tiếp viện
援助
の
看板
にする
Núp dưới chiêu bài (vỏ bọc, bề ngoài) viện trợ .
援助物資
を
輸送
する
Vận chuyển hàng viện trợ .
応援演説
Chiến dịch cổ động cho
応援
してね
!
Vui lòng sao lưu cho tôi!
救援
を
頼
む
Đề nghị cứu trợ
後援会幹部
Lãnh đạo nhóm hỗ trợ (nhóm hậu thuẫn, nhóm cổ động)
声援
がやんだ
。
Tiếng hoan hô không dứt.
救援活動
に
必要
な
緊急援助物資
を
運
ぶ
Vận chuyển vật tư cứu tế khẩn cấp cần thiết cho hoạt động cứu trợ.
後援会
の
組織網
Mạng lưới nhóm hỗ trợ (nhóm hậu thuẫn, nhóm cổ động) .

