揺
揺 - DAO
揺 (ゆ.れる ゆ.る ゆ.らぐ ゆ.るぐ ゆ.する ゆ.さぶる ゆ.すぶる うご.く) — DAO
DAO
Phát âm
Kunyomi
ゆ.れる;ゆ.る;ゆ.らぐ;ゆ.るぐ;ゆ.する;ゆ.さぶる;ゆ.すぶる;うご.く
Onyomi
ヨウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1079/2500
Bộ
扌
THỦ
⺤ 缶
PHỮU 
Nghĩa
- rung, lắc; dao động; lung lay
VD: 揺籃 (cái nôi), 動揺 (dao động)
Ví dụ
揺
るぎのない
足取
り
Nắm chân chặt
揺
りかごから
墓場
まで
。
Từ khi sinh ra đến khi chết đi.
揺
れはゆっくりと
弱
くなりはじめた
。
Sự rung chuyển bắt đầu ít dần.
揺
るぎない
愛国者
として
尊敬
される
Ông ấy được mọi người tôn trọng vì là một nhà yêu nước anh dũng, kiên cường
風
に
揺
らめく
キャンドル
の
炎
Ngọn lửa nến lập loè trong gió
床
が
揺
れるのを
感
じた
。
Tôi cảm thấy sàn nhà rung chuyển.
家
が
揺
れるのを
感
じた
。
Tôi cảm thấy ngôi nhà rung chuyển.
家
が
揺
れている
感
じがしませんか
。
Bạn không cảm thấy ngôi nhà đang rung chuyển?
地震
の
揺
れに
人々
は
驚
いた
。
Mọi người đã kinh ngạc trước sự rung chuyển của trận động đất.
大地
が
揺
れるのが
感
じられた
。
Trái đất như run lên.
地軸
を
揺
るがすようなとどろき
Tiếng nổ như làm rung trục trái đất. .
激
しい
揺
れで
荷物
が
上下
になる
。
Do rung lắc mạnh nên hành lý bị lộn ngược hết cả.

