搭
搭 - ĐÁP
搭 — ĐÁP
ĐÁP
Phát âm
Onyomi
トウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1472/2500
Bộ
合
HỢP
艹
THẢO
扌
THỦ 
Nghĩa
- lên; chất lên; cho lên phương tiện
VD: 搭載 (trang bị), 搭乗 (lên máy bay)
- treo; móc; gắn vào
Onyomi
Ví dụ
搭乗券
を
拝見
します
。
Tôi xin phép xem thẻ lên máy bay của bạn
搭乗
ラウンジ
はどこでしょう
?
Sảnh chờ lên máy bay ở đâu nhỉ?
搭乗
は
何番
ゲート
からですか
。
Lên máy bay từ cổng số mấy?
搭乗開始
は
何時
からですか
。
Bắt đầu lên máy bay lúc mấy giờ vậy?
搭乗手続
きはここでできますか
。
Ở đây có thể làm thủ tục lên máy bay được không?
搭乗券
を
見
せていただけますか
。
Có thể cho tôi xem vé lên máy bay được không ạ?
搭乗券
と
荷物
の
引
き
換
え
証
です
。
Đây là thẻ lên máy bay và nơi nhận hành lý của bạn.
搭乗手続
きをするのはどこですか
。
Làm thủ tục lên máy bay ở đâu vậy
搭乗券
を
置
き
忘
れることを
心配
する
Lo lắng vì quên đặt vé máy bay .
搭乗者達
は
押
し
分
けながら
後
ろの
出口
に
進
んだ
。
Những người trên tàu đẩy mạnh về phía lối ra phía sau.
ご
搭乗
のみなさんは
搭乗券
をご
用意
ください
。
Vui lòng chuẩn bị sẵn thẻ lên máy bay của bạn. Cảm ơn bạn.
ご
搭乗
の
際
は
搭乗券
と
身分証明書
をご
用意
ください
Xin hãy chuẩn bị vé máy bay và giấy chứng minh thư khi lên máy bay.

