摂
摂 - NHIẾP
摂 (おさ.める かね.る と.る) — NHIẾP
NHIẾP
Phát âm
Kunyomi
おさ.める;かね.る;と.る
Onyomi
セツ;ショウ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1779/2500
Bộ
⺢ 扌
THỦ
耳
NHĨ 
Nghĩa
- kiêm nhiệm; thay thế
VD: 摂政 (nhiếp chính)
- lấy; tiếp nhận
VD: 摂取 (hấp thụ), 包摂 (bao gồm) - điều chỉnh; quản lý; nuôi dưỡng
VD: 摂理 (quy luật tự nhiên), 摂生 (giữ gìn sức khỏe) - viết tắt của tỉnh Settsu
VD: 摂州 (Sesshu)
Onyomi
Ví dụ
ビタミン
C
を
摂
るために
生
の
レモン
を
食
べました
。
Tôi đã ăn một quả chanh tươi để bổ sung vitamin C.
善
き
程
の
水分
を
摂
ることが
、
健康
にとって
大切
です
。
Việc uống đủ lượng nước rất quan trọng cho sức khỏe.
栄養
をきちんと
摂
ることは
、
幼児
の
発育
には
極
めて
重要
なことです
。
Dinh dưỡng tốt là điều cần thiết cho sự phát triển của trẻ sơ sinh.
私
は
7
時
に
朝食
を
摂
る
。
Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
イタリア
人
は
日
に
2
回
しっかりと
食事
を
摂
る
。
Người Ý ăn một bữa lớn hai lần một ngày.
健康
のために
、
私
は
毎日三度
の
食事
をきちんと
摂
るようにしています
。
Để giữ sức khỏe, tôi luôn cố gắng ăn ba bữa một ngày.
摂政内親王
Công chúa nhiếp chính .
摂氏
_
度
に
及
ぶ
気温
で
焼
けつくほど
暑
い
Với nhiệt độ nóng như thế này thì cháy da mất
摂関政治
によって
、
天皇
の
権力
は
形式的
なものとなった
。
Dưới chế độ nhiếp chính, quyền lực của Thiên hoàng trở thành hình thức.
不摂生
は
身
の
賊
となる
。
Lối sống không điều độ sẽ gây hại cho cơ thể.
水
は
摂氏
0
度
で
凍
る
。
Nước đóng băng ở 0 độ C.
水
は
摂氏
100
℃
で
沸騰
する
。
Nước sôi ở nhiệt độ 100 độ C.

