摩
摩 - MA
摩 (ま.する さす.る す.る) — MA
MA
Phát âm
Kunyomi
ま.する;さす.る;す.る
Onyomi
マ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1252/2500
Bộ
麻
MA
手
THỦ 
Nghĩa
- mài giũa; đánh bóng
VD: 研摩 (mài giũa)
- chà; xoa; cọ
VD: 摩擦 (ma sát), 按摩 (xoa bóp) - dùng để phiên âm tiếng Phạn
VD: 摩耶 (Maya - mẹ của Đức Phật Thích Ca), 護摩 (nghi lễ lửa trong Phật giáo) - vươn tới; chạm tới
VD: 摩天楼 (nhà chọc trời)
Ví dụ
摩擦
クラッチ
の
摩耗
が
進
むと
、
ギア
の
切
り
替
えが
スムーズ
にできなくなる
。
Khi ly hợp ma sát bị mòn, việc chuyển số sẽ trở nên khó khăn hơn.
摩擦
によって
熱
が
生
じる
Nóng do ma sát
摩周湖
の
透明度
は
日本一
だ
Độ trong của nước hồ Mashu là nhất Nhật Bản.
摩擦
で
マッチ
に
火
がつくようになる
。
Ma sát làm cho que diêm sáng lên.
摩傷
を
防
ぐために
、
カバー
を
使
ったほうがいい
。
Để tránh trầy xước, bạn nên sử dụng vỏ bảo vệ.
摩擦的失業
は
、
求職者
が
新
しい
仕事
を
見
つけるまでの
短期間
に
発生
することがあります
。
Thất nghiệp ma sát là tình trạng thất nghiệp tạm thời có thể xảy ra trong khoảng thời gian ngắn khi người tìm việc chưa tìm được công việc mới.
研摩法
Phương pháp mài bóng (mài giũa)
減摩材
Vật liệu giảm ma sát
減摩合金
Hợp kim chống ma sát
減摩装置
Dụng cụ để chống ma sát .
減摩金属
Kim loại chống ma sát
研摩工具
Công cụ để mài bóng .

