摺
摺 - TRIỆP, LẠP
摺 (す.る ひだ) — TRIỆP, LẠP
TRIỆP, LẠP
Phát âm
Kunyomi
す.る;ひだ
Onyomi
ショウ;シュウ;ロウ
Số nét
14
Bộ
扌
THỦ
習
TẬP 
Nghĩa
- Gấp, chếp, xếp giấy thành từng tập, cũng gọi là tập. Như thủ triệp [手摺] tập tay viết, tấu triệp [奏摺] tập sớ tấu, v.v.
- Một âm là lạp. Bẻ gấp, cũng như chữ lạp [拉].
Ví dụ
摺本
を
整理
して
製本作業
に
入
る
。
Sắp xếp các bản in chưa đóng tập rồi bắt đầu công đoạn đóng sách.
摺
り
染
めで
美
しい
模様
が
作
られる
。
Những hoa văn đẹp được tạo ra bằng kỹ thuật surizome.
摺
り
込
み
染
めの
技法
で
、
美
しい
模様
の
着物
が
仕上
がった
。
Bộ kimono với hoa văn đẹp được hoàn thành bằng kỹ thuật nhuộm vải bằng khuôn.
手摺
り
板
〈
階段
の
〉
Tấm gióng ngang hàng rào .
股摺
れを
防
ぐために
、
ワセリン
を
塗
る
。
Bôi mỡ Vaseline để ngăn ngừa tình trạng hăm bẹn do cọ xát đùi.
信夫摺
は
、
江戸時代
から
伝
わる
染色技法
である
。
Kỹ thuật nhuộm vải bằng họa tiết lá dương xỉ là một kỹ thuật nhuộm vải có từ thời Edo.
職人
が
摺箔
の
技法
を
使
って
、
美
しい
装飾
を
施
した
。
Người thợ thủ công đã sử dụng kỹ thuật dán vàng bạc lá lên đồ vật để tạo ra các hoa văn trang trí tuyệt đẹp.
アルミ
手摺
Hàng chấn song lớn bằng nhôm .
彼
は
足
を
引
き
摺
って
歩
いた
。
Anh lê chân.
おじいさんは
摺足
でゆっくり
歩
いた
。
Ông cụ bước đi chậm rãi với những bước chân kéo lê.
職人
が
手作業
で
摺
り
染
めを
施
した
布
を
販売
している
。
Người thợ thủ công đang bán những tấm vải được nhuộm bằng kỹ thuật surizome thủ công.
階段
を
上
る
時
は
手摺
りにつかまってください
。
Hãy bám vào tay vịn khi đi lên cầu thang.

