撒
撒 - TÁT, TẢN
撒 (ま.く) — TÁT, TẢN
TÁT, TẢN
Phát âm
Kunyomi
ま.く
Onyomi
サン;サツ
Số nét
15
Bộ
散
TÁN
扌
THỦ 
Nghĩa
- gieo; rắc; rải khắp nơi
VD: 撒水 (tưới nước), 撒布 (gieo rắc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
こませを
撒
いて
、
魚
を
集
めてから
釣
りを
始
める
。
Rải mồi dụ để gom cá lại rồi mới bắt đầu câu.
ジム
は
庭
に
水
を
撒
いている
。
Jim đang tưới vườn.
床一面
に
新聞紙
が
撒
き
散
らされていた
。
Báo chí nằm rải rác khắp sàn nhà.
農業家
が
小麦
の
種
を
畑
に
撒
いた
。
Người nông dân rải hạt lúa mì trên cánh đồng.
今日
の
午後
、
彼女
に
庭
の
水撒
きをさせよう
。
Chiều nay cô ấy sẽ tưới vườn.
彼
は
ホース
を
使
って
庭
に
水
を
撒
いていました
。
Anh ấy đang tưới vườn bằng vòi.
自分
の
遺伝子
をできるだけ
広
く
撒
く
Gieo rắc hạt giống khắp nơi
道路
を
通
った
後
に
〜
を
点々
とばら
撒
く
Rải tản mát ~ dọc đường
土砂
を
加持
して
、
亡
くなった
人
の
遺体
に
撒
く
。
Trì chú vào cát Thổ sa rồi rắc lên di hài của người đã khuất.
彼
は
手紙
を
粉々
に
引
き
裂
いて
窓
からばら
撒
いた
。
Anh xé lá thư của mình thành những mảnh nhỏ và ném chúng ra ngoài cửa sổ.
農家
は
スプレーヤー
を
使
って
作物
に
農薬
を
撒
いている
。
Nông dân sử dụng máy phun để rải thuốc trừ sâu lên cây trồng.
スピードスプレーヤー
を
使
って
広
い
畑
に
薬
を
撒
いた
。
Tôi đã sử dụng máy xịt tốc độ để phun thuốc lên cánh đồng rộng.

