撚
撚 - NIÊN, NIỄN, NHIÊN
撚 (よ.る よ.れる より ひね.る) — NIÊN, NIỄN, NHIÊN
NIÊN, NIỄN, NHIÊN
Phát âm
Kunyomi
よ.る;よ.れる;より;ひね.る
Onyomi
ネン
Số nét
15
Tần suất 
#2398/2500
Nghĩa
- Cầm, xoe, gảy, xéo, dẫm. Cũng đọc là chữ niễn. $ Ta quen đọc là chữ nhiên.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
よ.る
| 撚る | よる | Đánh chéo |
Onyomi
ネン
| 撚糸 | ねんし | Xoắn luồng hoặc nói chuyện |
Ví dụ
紙撚
りで
手紙
を
束
ねる
。
Buộc những lá thư lại bằng dây giấy xoắn.
和紙
を
細
く
裂
いて
作
った
紙撚
りで
、
贈
り
物
を
結
ぶ
。
Buộc món quà bằng sợi dây giấy xoắn được làm từ việc xé nhỏ giấy Washi.
紡績糸
は
綿
や
羊毛
などの
短
い
繊維
を
撚
り
合
わせて
作
られる
。
Sợi kéo được tạo ra bằng cách xoắn các sợi ngắn như bông hoặc len lại với nhau.

