撥
撥 - BÁT
撥 (は.ねる おさ.める) — BÁT
BÁT
Phát âm
Kunyomi
は.ねる;おさ.める
Onyomi
ハツ;バチ
Số nét
15
Bộ
發
PHÁT
扌
THỦ 
Nghĩa
- Trừ sạch, đánh tan. Như bát khai vân vụ [撥開雲霧] trừ sạch mây mù.
- Chuyển, xoay lại. Như bát loạn phản chánh [撥亂反正] dẹp loạn chuyển lại chánh.
- Phát ra. Như chi bát [支撥] chi phát ra, chia ra, làm phân tán, chi phối [支配] phân chia sắp xếp.
- Khêu, bới. Như khiêu bát [挑撥] khiêu gợi, bát thuyền [撥船] bơi thuyền, v.v.
- Gảy đàn.
- Cái móng tay giả để gảy đàn.
- Cung lật trái lại.
- Tốc lên.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
撥
ね
付
けられるほどに
増
すわが
思
い
。
Cô ấy càng hắt hủi tình yêu của tôi càng lớn dần lên.
撥弦楽器
は
指
や
ピック
で
弦
を
弾
いて
音
を
出
す
。
Nhạc cụ dây gảy tạo ra âm thanh bằng cách dùng ngón tay hoặc miếng gảy để gảy dây.
撥面
が
摩耗
すると
、
音質
にも
影響
が
出
ることがある
。
Khi miếng bảo vệ bị mòn, nó có thể ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh.
車
に
撥
ねられるところだった
。
Tôi suýt bị xe tông.
三味線
の
撥皮
は
定期的
に
張
り
替
える
必要
がある
。
Lớp da trên mặt đàn Shamisen cần được thay thế định kỳ.
食事中
に
撥
ね
箸
をしないように
気
をつけましょう
。
Hãy cẩn thận để không làm rơi thức ăn khi dùng đũa trong bữa ăn.
男
の
人
が
車
に
撥
ねられて
、
運転手
が
車
で
走
り
去
った
。
Tôi thấy người đàn ông bị đánh gục và tài xế lái xe bỏ đi.
三味線
の
力強
い
撥音
が
響
く
。
Tiếng gảy đàn Shamisen mạnh mẽ vang lên.
今朝
は
髪
の
毛
が
撥
ねてるんだ
。
せめて
手鏡
を
貸
してくれ
、
そこの
引
き
出
しにしまってあるだろ
。
Sáng nay tóc tôi rối tung lên. Ít nhất hãy cho tôi mượn một chiếc gương cầm tay - nó nênđược đóng trong ngăn kéo ở đó.
その
車
が
男
の
子
を
撥
ねた
時
、
ちょうど
居合
わせた
。
Tôi đã xảy ra cùng khi chiếc xe đụng cậu bé.
ひょこひょこと
来
るは
撥鬢糟毛
の
親仁
。
Người cha có mái tóc muối tiêu lững thững đi đến.
歌舞伎
の
舞台
で
、
彼
は
撥鬢
の
カツラ
を
被
って
演
じた
。
Trên sân khấu Kabuki, anh ấy đội bộ tóc giả kiểu bachibin để diễn.

