撫
撫 - PHỦ, MÔ
撫 (な.でる) — PHỦ, MÔ
PHỦ, MÔ
Phát âm
Kunyomi
な.でる
Onyomi
ブ;フ
Số nét
15
Tần suất 
#2402/2500
Bộ
無
VÔ
扌
THỦ 
Nghĩa
- Yên ủi, phủ dụ. Như trấn phủ [鎮撫] đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ [招撫] chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn, v.v.
- Vỗ về. Như phủ dục [撫育] vỗ về nuôi nấng.
- Cầm, tuốt, vuốt. Như phủ kiếm [撫劍] tuốt gươm.
- Một âm là mô. Cũng như chữ mô [摹].
Onyomi
Ví dụ
磯撫
では
、
松浦
の
海辺
に
現
れ
、
人
を
海
に
引
きずり
込
むという
。
Người ta nói rằng quái vật biển huyền thoại xuất hiện tại bờ biển Matsuura và kéo người xuống biển.
河原撫子
の
花言葉
は
「
純愛
」
とされています
。
Ngôn ngữ của hoa cẩm chướng là "tình yêu thuần khiết".
猫
を
撫
でていると
、
ほんわかとした
気持
ちになる
。
Vuốt ve con mèo, tôi cảm thấy thật dễ chịu.
猫
を
一撫
でする
。
Vuốt nhẹ con mèo một cái.
野原
に
得撫草
がたくさん
咲
いている
。
Trong đồng cỏ, có rất nhiều cỏ đuôi chồn đang nở rộ.
住民
を
宣撫
して
軟化
させるなんて
真似
は
、
開戦直後
の
夢物語
に
過
ぎん
。
Việc cố gắng bình định và làm mềm lòng dân chúng chỉ là một giấc mơ hão huyền ngay sau khi chiến tranh nổ ra.
子供
の
頭
を
撫
でる
Xoa đầu trẻ con
子供
が
猫
を
撫
でている
。
Đứa trẻ đang vuốt ve một con mèo.
頒白
の
口髭
を
撫
でながら
Vừa vuốt ria mép điểm bạc
歌舞伎
の
俳優
は
撫
で
付
け
髪
で
登場
した
。
Diễn viên Kabuki xuất hiện với mái tóc vuốt mượt.
猫
の
毛
をふにふに
撫
でるのが
好
きです
。
Tôi thích vuốt ve bộ lông mềm mại của con mèo.
セキチク
の
別名
は
唐撫子
です
。
Tên gọi khác của Sekichiku là hoa cẩm chướng gấm.

