播
播 - BÁ, BẢ
播 (ま.く) — BÁ, BẢ
BÁ, BẢ
Phát âm
Kunyomi
ま.く
Onyomi
ハ;バン;ハン
Số nét
15
Tần suất 
#2204/2500
Bộ
番
PHIÊN
扌
THỦ 
Nghĩa
- Gieo ra, vung ra. Như bá chủng [播種] gieo hạt giống.
- Làm lan rộng. Như bá cáo [播告] bảo cho khắp mọi người đều biết.
- Trốn. Như bá thiên [播遷] trốn đi ở chỗ khác.
- Đuổi.
- Một âm là bả. Lay động.
Ví dụ
点播機
Loại máy móc dùng để tra hạt .
散播
きで
種
を
蒔
く
。
Rải hạt giống
無駄
にお
金
を
散播
きするのは
良
くない
。
Chi tiêu tiền một cách hoang phí là không tốt.
ある
文化
から
他
の
文化
へ
伝播
するうちに
変遷
する
Những thay đổi trong quá trình tiếp thu từ nền văn hóa này sang nền văn hóa khác. .
ヘルムホルツ
の
理論
は
音
の
伝播
に
関
する
重要
な
発見
をしました
。
Lý thuyết của nhà khoa học Helmholtz đã mang lại những phát hiện quan trọng về sự lan truyền của âm thanh.

