擬
擬 - NGHĨ
擬 (まが.い もど.き) — NGHĨ
NGHĨ
Phát âm
Kunyomi
まが.い;もど.き
Onyomi
ギ
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#1990/2500
Bộ
扌
THỦ
疑
NGHI 
Nghĩa
- đồ giả; hàng nhái; giả mạo
- ví với; bắt chước; giống; mô phỏng
VD: 擬音 (âm thanh mô phỏng), 模擬 (mô phỏng) - suy đoán; ước lượng
VD: 擬議 (thảo luận), 擬度 (ước lượng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
擬人観
Quan điểm nhân cách hóa
擬人法
Phương pháp nhân cách hóa
擬人説
Thuyết nhân cách hóa .
擬製魚雷
Thủy lôi giả .
擬装攻撃
Tấn công giả
擬装雇用
Tuyển dụng trá hình
擬人化
する
Nhân cách hóa
擬装
した
砲台
Vụ hành hung trá hình .
擬音
で
雨
の
音
を
出
す
Lợi dụng âm hưởng để làm âm thanh trời mưa .
擬人観
を
デザイン
に
利用
する
。
Sử dụng cách nhìn nhân cách hóa trong thiết kế.
擬宝珠
をお
浸
しにして
食
べる
。
Ăn nụ hành bằng cách chế biến món rau chần Ohitashi.
擬人化
された
(
人間以外
のものが
)
Những đồ vật, con vật không phải là con người được nhân cách hóa

