支
支 - CHI
支 (ささ.える つか.える か.う) — CHI
CHI
Phát âm
Kunyomi
ささ.える;つか.える;か.う
Onyomi
シ
Số nét
4
JLPT
N3
Tần suất 
#159/2500
Bộ
十
THẬP
又
HỰU 
Nghĩa
- chia ra; phân nhánh
VD: 支店 (chi nhánh), 支流 (nhánh sông)
- con giáp
VD: 十二支 (mười hai con giáp) - viết tắt của 支那 (tên cũ của Trung Quốc)
VD: 支那 (Trung Quốc) - chống đỡ; giúp đỡ
VD: 支持 (ủng hộ), 支柱 (trụ cột) - phân phát; chi trả
VD: 支給 (chi trả), 支出 (chi tiêu) - vướng mắc; trở ngại
VD: 支障 (trở ngại)
Mẹo
- しずかちゃんをささえる。Đỡ …
Ví dụ
支払方式
Phương thức trả tiền
支承
の
遊間
Khoảng xê dịch của gối cầu
支線式鉄塔
Tháp chống đỡ
支部
の
幹事
Điều phối chi nhánh
支払
いの
延期
Trì hoãn thanh toán
支払
いの
猶予
Chậm thanh toán .
支障
が
起
こる
Nảy sinh trở ngại
支払
がとどこおる
Kéo dài nợ
支払
いを
引
き
延
ばす
Kéo dài thời hạn thanh toán
支柱
を
立
てて
テント
を
張
る
Dựng cột làm lều
支払
いをお
願
いします
。
Tôi muốn trả séc, làm ơn.
支配人
は
戸口
に
立
った
。
Người quản lý đã đứng ở cửa.

