改
改 - CẢI
改 (あらた.める あらた.まる) — CẢI
CẢI
Phát âm
Kunyomi
あらた.める;あらた.まる
Onyomi
カイ
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#147/2500
Bộ
攵
PHỘC
己
KỈ 
Nghĩa
- thay đổi; đổi mới; bỏ cái cũ để làm cái mới
VD: 改革 (cải cách), 改心 (sửa đổi tính), 改新 (đổi mới)
- kiểm tra; xem xét
VD: 改札 (soát vé)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あらた.める
Onyomi
Ví dụ
改造
オートバイ
Xe máy cải tiến
改版
する
Việc sửa đổi .
改憲論者
Người ủng hộ việc sửa đổi hiến pháp
改悛
する
Hối hận (ăn năn, ân hận, hối cải)
改革
の
原点
Điểm ban đầu của cải cách .
改名手続
き
Thủ tục đổi tên
改札
を
通
る
Đi qua cửa soát vé
改革
の
原動力
Nguồn lực thúc đẩy tiến trình cải cách
改造
された
会社
Công ty đã được tân trang lại
改憲
に
向
けた
動
き
Hoạt động nhằm sửa đổi hiến pháp .
改革派幹部政治家
Chính trị gia cầm đầu phái cải cách
改善
された
学校
カリキュラム
Chương trình giảng dạy ở trường học được cải cách

