故
故 - CỐ
故 (ゆえ ふる.い もと) — CỐ
CỐ
Phát âm
Kunyomi
ゆえ;ふる.い;もと
Onyomi
コ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#612/2500
Bộ
古
CỔ
攵
PHỘC 
Nghĩa
- cũ; xưa
VD: 故事 (chuyện xưa), 故実 (tập tục cũ)
- sự việc đặc biệt; sự cố; tai họa
VD: 故障 (hỏng hóc), 事故 (tai nạn) - cố tình; cố ý
VD: 故意 (cố ý), 故買 (mua đồ ăn cắp) - vốn dĩ; vốn có; biết từ trước
VD: 故郷 (quê hương), 縁故 (mối quan hệ) - chết; đã khuất
VD: 故人 (người đã khuất), 物故 (qua đời) - lý do; nguyên nhân
VD: 何故 (tại sao)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi

